Dụng

Dụng cụ lấy mẫu lấy mẫu bụi Bông

Đăng ngày 18-03-2021 - 2236 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: TE-4000
  • Xuất xứ: TISCH - Mỹ
Còn hàng Call ngay: 0973.230.683
 

Đặt hàng


1 VND

Số lượng:
 
Dụng cụ lấy mẫu
3.1. Máy lấy mẫu
Máy lấy mẫu bao gồm bơm hút và tấm sàng thẳng đứng. Lưu lượng khi được kiểm soát ở 7,4 ± 0,2 lít/phút bằng một lỗ giới hạn đòi hỏi áp suất chân không trên 14inchHg (35cmHg).
Tấm sàng thẳng đứng phải được làm sạch và bơm hút phải được kiểm tra trước khi lấy mẫu.
3.2. Bầu lọc
Sử dụng cát-xét 3 mảnh, đường kính 37mm, làm bằng polystyrene để chứa giấy lọc. Để đảm bảo gắn kín 3 mảnh của cát-xét, giữa phần trung tâm và 2 phần đáy của cát-xét được gắn bằng một vòng băng (băng này bằng xenlulo màu trắng đục, co giãn được) để tăng liên kết.
3.3. Giấy lọc và tấm đệm
Giấy lọc màng được sử dụng là giấy PVC, teflon, este cellulose... đường kính 37mm. Tấm đệm (thường được gọi là tấm đáy) phải được đặt ở dưới giấy lọc trong cát-xét.
3.4. Cân
Sử dụng cân có độ nhạy tối thiểu 0,01 mg.
4. Tiến hành
4.1. Chuẩn bị thiết bị lấy mẫu
Máy lấy mẫu được chuẩn ở phòng thí nghiệm trước khi đi sử dụng ở hiện trường.
- Chuẩn máy lấy mẫu đạt lưu lượng 7,4 ± 0,2 lít/phút
- Chuẩn lỗ giới hạn với hệ thống chuỗi lấy mẫu như sau:
a. Đo thử nghiệm mức ẩm: Kiểm tra mức nước, điều chỉnh thử điểm chuẩn ở mặt trái đồng hồ đo, nếu mức nước thấp, thêm nước ấm hơn nhiệt độ phòng 1-2°F (0,5-1°C) tới khi đến điểm chuẩn. Điều chỉnh đồng hồ 30 phút trước khi chuẩn.
b. Đặt giấy lọc màng PVC vào cát-xét lọc.
c. Lắp chuỗi lấy mẫu chuẩn.
d. Nối đồng hồ thử độ ẩm vào chuỗi lấy mẫu, kim trên đồng hồ chạy theo chiều kim đồng hồ và giảm áp không được hơn 1inch (2,54cm) nước chỉ thị.
e. Cho hệ thống hoạt động 10 phút trước khi bắt đầu chuẩn.
f. Kiểm tra màng bơm trên bơm để đảm bảo sự giảm áp ở áp kế.
g. Ghi chép các số liệu chuẩn.
+ Đọc vạch đo thử nghiệm ẩm bắt đầu và kết thúc.
+ Thời gian gối bắt đầu và kết thúc (tối thiểu 2 phút), giảm áp ở áp kế.
+ Nhiệt độ không khí.
+ Áp suất trên Baromet.
+ Số lỗ giới hạn.
h. Tính lưu lượng và so sánh dựa vào lưu lượng chuẩn 7,4 ± 0,2 lít/phút.
i. Ghi tên người chuẩn, ngày, tháng, số sêri của đồng hồ đo thử nghiệm ẩm và số lỗ giới hạn dùng đề chuẩn.
 
Phụ lục 6
KỸ THUẬT XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ BỤI BÔNG
(Ban hành kèm theo QCVN  02 :2019/BYT ngày 21  tháng 03  năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế):
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ BỤI - GIÁ TRỊ GIỚI HẠN TIẾP XÚC CHO PHÉP 05 YẾU TỐ BỤI TẠI NƠI LÀM VIỆC