Máy đo chức năng hô hấp phù hợp QC BYT

Đăng ngày 18-06-2020 - 1384 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: Datospir Touch Easy D
  • Xuất xứ: Sibel – EU
Còn hàng Call ngay: 0973.230.683
 

ứng dụng kỹ thuật tâm lý và đánh giá Ecgonomic

Đo chức năng hô hấp là kỹ thuật thường được dùng trong chẩn đoán và theo dõi đánh giá mức độ nặng nhẹ của các bệnh lý hô hấp. Kỹ thuật giúp ghi lại những thông số liên quan đến hoạt động của phổi, từ đó giúp đánh giá hai hội chứng rối loạn thông khí: tắc nghẽn và hạn chế.

          Đo chức năng hô hấp cho ta biết thông tin chính xác về lưu lượng không khí lưu thông trong phế quản và phổi, đồng thời cho phép đánh giá mức độ tắc nghẽn phế quản và mức độ trầm trọng của giãn phế nang.

          Kết quả đo chức năng hô hấp được thể hiện bằng số cụ thể và bằng phần trăm so với giá trị của một người bình thường. Các trị số đo được của chức năng hô hấp sau đó được biểu diễn dưới dạng một đường cong trong đó một trục thể hiện các số đo về lưu lượng khí lưu thông, còn trục còn lại thể hiện các số đo của các thể tích khí có trong phổi, do vậy đường cong này còn được gọi là đường cong lưu lượng thể tích

Đặt hàng


1 VND

Số lượng:
 
Máy đo chức năng hô hấp
Model: Datospir Touch Easy D
Hãng : Sibel – EU
Xuất xứ: Tây Ban Nha
  • Bộ chuyển khí loại: Turbine
  • Phạm vi tính toán (BTPS):
  • Lưu lượng: 0 đến ± 16l/s
  • Thể tích: 0 đến 10l
  • Độ chính xác (BTPS) (theo chuẩn ATS/ERS):
  • Lưu lượng: 5% hoặc 200ml/s
  • Thể tích: 3% hoặc 50ml
  • Lưu lượng đỉnh (PEF): 10% hoặc 300ml/s
  • Trở kháng động ở 14l/s: <1.47 hPa (<1.5 cmH2O)/(l/s)
  • Hiển thị: 640x480pixels, 5.7 inch, màn hình màu VGA với độ phân giải cao (màn hình cảm ứng)
  • Máy in nhiệt: biểu đồ 112 mm
  • Pin: loại có thể sạc NiMh 10.8V 2500 mAh, thời lượng xấp xỉ 1.5h
  • Số lần vận động trên bệnh nhân: 8 FVC, 8 VC, 8 MVV
  • Nhiệt độ và độ ẩm vận hành: 5-40oC, <85% không ngưng tụ
  • Nguồn vào: 100-240V, 50-60Hz
  • Công suất tiêu thụ: 30W
  • Kích cỡ: 195 x 270 x 100 mm
  • Trọng lượng: 1.7 kg
  • Nhiệt độ bảo quản: -20oC đến 70oC
  • Tuân theo tiêu chuẩn : EN 60601-1:2006+AC:2010+A11:2011+A1:2013+AC:2014, EN 60601-1-2:2007+AC:2010, EN 60601-1-6:2010+A1:2015, EN ISO 10993 1:2009+AC:2010, EN ISO 23747:2015, EN ISO 26782:2009+AC:2009, EN62304:2006+AC:2008, EN 62366:2008+A1:2015, EN 1041:2008, EN 980:2008, EN ISO 15223-1:2016, EN ISO 14971:2012, EN ISO 80601-2-61:2011
  • Thông số đo:
o   FVC/dãn phế quản: FVC (l), FEV1 (l), FEV1/FVC (%), PEF (l/s), FEF50%(l/s), FEF25-75% (l/s), FEV6 (l), FEV1/FEV0.5 (-), PEFT, Vext (l), FIVC (l), FIF50%, FEF50/FIF50, QC Grades, FEV.5 (l), FEV3 (l), FEV.5/FVC (%), FEV3/FVC (%), FEV1/VC (%), FEV1/FEV6 (%), FEV1/PEF (%), FEV1/FIV1 (-), PEF/PIF (-), FEF25% (l/s), FEF75% (l/s), FEF75-85% (l/s), FET25-75 (s), FET100 (s), FIV1 (l), FIV1/FIVC (%), PIF (l/s), MTT (s), MVVInd (l/min), chỉ số COPD (%), tuổi phổi (năm)
o   VC: VC (l), TV (l), ERV (l), IRV (l), IC (l), Ti (s), Te (s), Tt (s), Ti/Tt (%)
o   MVV: MVV (l/min), Br./min (Br/min)
o   Co phế quản: FVC (l), FEV1 (l), PEF (l/s), FEF25-75% (l/s), PDx
o   SpO2: Maximum SpO2 (%), Average SpO2 (%), Minimum SpO2 (%), SpO2 Std Dev (%), Maximum PR (BPM), Average PR (BPM), Minimum PR (BPM), PR Std Dev (BPM), CT90 (%), CT80 (%), CT70 (%), ODI-4, ODI-3, ODI-2, Test time (hh:mm:ss)
Cung cấp gồm:
  • Thân máy chính
  • Bộ chuyển khí loại: Disposable
  • Phụ kiện đi kèm
o   Giấy in nhiệt 110 x 50 mm
o   Ống ngậm (dùng 1 lần): 25 cái
o   Cáp USB kết nối với PC/máy in
o   Kẹp mũi
o   Nguồn áp bên ngoài
o   Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt