Bộ thiết bị kiểm tra, kiểm định Xquang, CT

Đăng ngày 27-02-2020 - 2241 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: Raysafe X2 Raysafe
  • Xuất xứ: Fluke Biomedical – Mỹ
Còn hàng Call ngay: 0973.230.683
Thiết bị kiểm tra, kiểm định Xquang, CT
 

Đặt hàng


1 VND

Số lượng:
 
Bộ thiết bị kiểm tra, kiểm định Xquang, CT
Thiết bị đo đa năng kiểm tra kiểm định máy chụp X-Quang Model: Raysafe X2
Hãng sản xuất: Raysafe / Fluke Biomeidcal– Thụy Điển
Xuất xứ : Thụy Điển
Ứng dụng :
  • Sử dụng với mục đích kiểm định các máy chụp X quang thường quy, X quang tăng sáng truyền hình, Xquang răng phù hợp với QCVN 11/2015/BKHCN, QCVN 16:2018/BKHCN và QCVN17:2018/BKHCN
Đặc điểm ưu việt:
  • Giao diện màn hình tiếp xúc trực quan, dễ sử dụng
  • Kết hợp công nghệ cảm biến tiên tiến với phần cứng hoàn hảo và khả năng xử lý tín hiệu thông minh,  cho kết quả đo cực kỳ chính xác, với độ lặp lại và độ nhạy cao
  • Hoàn toàn tự động, người dùng chỉ cần đặt cảm biến vào giữa chùm tia X, và bật thiết bị, rồi chụp
  • Tự động đo tất cả các tham số chỉ với một lần chụp, không cần chọn dải, không cần chọn chế độ đo
  • Có thể đo dạng sóng và phân tích trực tiếp trên thiết bị mà không cần máy tính.
  • Cho phép người dùng xem thông số đo được một cách linh hoạt: tất cả các thông số hoặc từng thông số
  • Tất cả các kết quả đo đều được lưu lại trên máy chính. Trong mỗi lần đo, người dùng có thể xem lại các kết quả đo từ lần chụp trước để so sánh. Các kết quả đo có thể được tải về máy tính bằng phần mềm cấp kèm.
  • Phần mềm cấp kèm cho phép xử lý và phân tích số liệu đo, xuất số liệu đo ra Excel
  • Tích hợp hệ thống tự kiểm tra giúp đảm bảo sự toàn vẹn của thiết bị mỗi khi bật máy
Đặc tính kỹ thuật:
  1. Cảm biến đo mAs
• Đo mAs
  • Dải đo: 0.001 – 9999 mAs
  • Độ phân giải: 0.001 mAs
  • Độ không đảm bảo đo: 1 %
• Đo mA
  • Dải đo: 0.1 – 1500 mA
  • Độ phân giải: 0.01 mA
  • Độ không đảm bảo đo: 1 %
  1. Cảm biến R/F
  • Đo kVp:
  • Dải đo:  45 – 150 kVp
  • Liều tối thiểu: 50 μGy (6 mR)
  • Suất liều tối thiểu (đỉnh): 10 μGy/s (70 mR/min)
  • Độ không đảm bảo đo: 2 %
  • Đo liều:
  • Dải đo: 1 nGy – 9999 Gy (0.1 μR – 9999 R)
  • Độ không đảm bảo đo: 5 % hoặc 5 nGy (0.5 μR)
  • Đo suất liều:
  • Dải đo: nGy/s – 500 mGy/s (5 μR/min – 3400 R/min)
  • Độ phân giải: 1 nGy/s (5 μR/min)
  • Ngưỡng kích hoạt: 50 nGy/s (340 μR/min)
  • Độ không đảm bảo đo: 5 % hoặc 10 nGy/s (70 μR/min) x chu kỳ làm việc
  • Đo HVL
  • Dải đo: 1 – 14 mm Al
  • Liều tối thiểu:1 μGy (120 μR)
  • Suất liều tối thiểu:
- 0.5 μGy/s (3.5 mR/min) ở > 70 kV
- 2.5 μGy/s (17 mR/min) ở 50 kV
  • Độ không đảm bảo đo:10 %
  • Đo thời gian
  • Dải đo: 1 ms – 999 s
  • Độ phân giải: 0.1 ms
  • Dải tần: 4 Hz – 4 kHz (tự động điều chỉnh dựa trên mức tín hiệu)
  • Độ không đảm bảo đo: 0.5 %
  • Đo tổng chiều dày tấm lọc
  • Dải đo: 1.5 – 35 mm Al
  • Liều tối thiểu: 50 μGy (6 mR)
  • Suất liều tối thiểu: 10 μGy/s (70 mR/min)
  • Độ không đảm bảo đo: 10 % hoặc 0.3 mm Al
  • Đo xung:
  • Dải đo: 1 – 9999 pulses
  • Suất liều tối thiểu: 0.5 μGy/s (3.5 mR/min)
  • Đo tốc độ xung:
  •  Dải đo: 0.1 – 200 pulses/s
  • Suất liều tối thiểu: 0.5 μGy/s (3.5 mR/min )
  •  Đo liều/xung
  • Dải đo: 1 nGy/xung – 999 Gy/xung (0.1 μR/xung – 999 R/xung)
  • Suất liều tối thiểu: 0.5 μGy/s (3.5 mR/min )
  • Đo dạng sóng:
  • Độ phân giải: 62.5 μs
  • Dải tần KV: 0.1 – 0.4 kHz
  • Dải tần suất liều: 4 Hz – 4 kHz
  1. Cảm biến MAM
  • Đo kVp:
  • Dải đo:  20 – 50 kVp
  • Liều tối thiểu: 50 μGy (6 mR)
  • Suất liều tối thiểu (đỉnh): 10 μGy/s (70 mR/min)
  • Độ không đảm bảo đo: 2 %
  1. Cảm biến đo khảo sát phóng xạ
  • Đo liều H*(10)
  • Dải đo: 0 nSv -  9999 Sv
  • Độ phân dải: 1 nSv
  • Đo suất liều H*(10)
  • Dải đo: 0 μSv/h - 150 mSv/h
  • Đo liều AIR KERMA
  • Dải đo: 0 nGy - 9999 Gy (0 μR - 9999 R)
  • Độ phân dải: 1 nGy (0.1 μR)
  • Đo suất liều AIR KERMA
  • Dải đo:  0 μGy/h - 100 mGy/h (0 mR/h - 10 R/h)
  1. Cảm biến CT
  • Đo liều:
  • Dải đo: 10 μGy - 999 Gy (1 mR - 999 R)
  • Độ không đảm bảo đo: 5 %
  • Đo suất liều:
  • Dải đo: 10 μGy/s - 250 mGy/s  (70 mR/min - 1700 R/min)
  • Độ không đảm bảo đo: 5 %
  • Thông tin chung:
  • Tính tương thích điện từ: theo EN 61000-6-1:2007 và EN 61000-6-3:2007
  • Phù hợp với tiêu chuẩn IEC 61674
  • Số lần chụp cần thiết: 1
  • Nguồn điện: Pin Li-ion sạc được
  • Tuổi thọ pin: 10 giờ sử dụng liên tục
  • Màn hiển thị: LCD 4.3 inch, cảm ứng điện dung
  • Bộ nhớ: 10000 lần đo
  • Kích thước máy chính: 34 x 85 x 154 mm
  • Trọng lượng máy chính: 521 g
  • Kích thước đầu đo: 14 x 22 x 79 mm
  • Trọng lượng đầu đo: 42 g
Cấu hình cung cấp:
  • Máy chính
  • Đầu đo kiểm tra máy X quang thường R/F Sensor
  • Đầu đo kiểm tra máy X quang vú MAM Sensor
  • Đầu đo kiểm tra liều chiếu của máy cắt lớp CT Sensor
  • Đầu đo khảo sát phóng xạ Survey Sensor
  • Phần mềm máy tính
  • Cáp USB và dây đo mAs
  • Bộ điều hợp USB – Bluetooth kết nối máy tính không dây
  • Giá đỡ đầu đo
  • Valy đựng máy
  • Hướng dẫn sử dụng
Bộ phụ kiện kiểm định máy Xqang thường quy - Gammex:
  • Dụng cụ kiểm tra tiêu cự (112B)
  • Dụng cụ kiểm tra trường sáng, trường xạ (161B)
  • Dụng cụ kiểm tra ống chuẩn trực (162A)
Bộ phantom chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy X quang tăng sáng truyền hình
Ứng dụng:
Sử dụng với mục đích kiểm định các máy chụp X quang tăng sang truyền hình phù hợp với
 QCVN 16:2018/BKHCN
Bao gồm:
1-1. Phantom kiểm tra độ tương phản
Model : TOR18FG
Hãng sản xuất: Leeds test objects (LTO) – UK
Đặc tính kỹ thuật:
  • Được sử dụng làm mẫu chuẩn để kiểm tra chất lượng hình ảnh của máy tăng sáng truyền hình, cho phép kiểm tra các chỉ tiêu:
  • Độ phân giải tương phản cao (dùng mẫu thử độ phân giải 0.5 ~ 5.0 LP/mm)
  • Độ phân dải tương phản thấp (18 vật thể, đường kính 8 mm, dải tương phản từ 0.009 tới 0.167 @70kVp 1mm Cu (nói cách khác: sự khác biệt mật độ 0.9% tới 16.7%))
  • Ngưỡng tương phản (dò được từ 18 vật thể độ nhạy tương phản thấp)
Cấu hình cung cấp:
  • Phantom chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng
2-2. Phantom kiểm tra độ méo vặn ảnh
Model : TO M1
Hãng sản xuất: Leeds test objects (LTO) – UK
Đặc tính kỹ thuật:
  • Được sử dụng làm mẫu chuẩn để kiểm tra chất lượng hình ảnh của máy tăng sáng truyền hình, cho phép kiểm tra chỉ tiêu đánh giá độ méo vặn ảnh
  • Các đường thẳng cách nhau 10mm, các gia cố được ghi dọc theo trục ở tâm
Cấu hình cung cấp:
  • Phantom chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng
Bộ phantom kiểm tra chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner
Mã hàng: 464A
Hãng sản xuất: Gammex – USA
Đặc điểm:
  • Phù hợp với QCVN 12:2016/BKHCN
  • Là mẫu chuẩn duy nhất được chấp nhận cho sử dụng trong các chương trình đánh giá và công nhận phòng chụp CT của Hội X quang Mỹ
  • Chế tạo từ Solid Water, gồm 4 mô đun được thiết kế để đo nhiều thông số, trong đó có: độ chính xác của số CT, vị trí, và độ dày lát cắt
  • Cho phép đánh giá
  • Vị trí
  • Độ chính xác của số CT
  • Chiều dày lát cắt
  • Độ phân giải tương phản thấp
  • Độ phân giải hình ảnh
  • Độ đồng đều của số CT
  • Độ phân giải không gian tương phản cao
  • Độ chính xác đo khoảng cách giữa và trong mặt phẳng
  • Thiết kế nhỏ gọn giúp vận chuyển và bảo quản dễ dàng
Đặc tính kỹ thuật:
  • Cấu trúc Phantom
  • Gồm 4 môđun:
  • Môđun 1: Định vị và căn chỉnh, độ chính xác số lượng CT và độ dày lát cắt
  • Môđun 2: Thử độ phân giải với độ tương phản thấp. Có một loạt các xylanh với đường kính khác nhau 2, 3, 4, 5, 6, 25 mm
  • Môđun 3: Đánh giá đồng nhất chỉ số CT. Gồm hai cọc ngắm nhỏ để kiểm độ chính xác đo khoảng cách trong mặt phẳng
  • Môđun 4: Độ phân giải với độ tương phản cao. Gồm 8 mẫu cặp dây mỗi cm có độ tương phản cao 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, và 12 lp/cm
  • Vật liệu chế tạo: Solid Water ®, 0 HU
  • Dài: 16 cm (6.30 in)
  • Đường kính: 20 cm (7.9 in)
  • Trọng lượng: 5.3 kg (11.7 lbs)
  • Các đối tượng kiểm tra trong Phantom
  • Chêm tuyến tính tương đương nước: Solid Water, 0 HU
  • Chêm tuyến tính tương đương xương: Vật liệu tương đương mô xương 955 HU
  • Chêm tuyến tính bằng Acrylic: Acrylic đúc 120 HU
  • Chêm tuyến tính bằng Polyethylene: Polyethylene có tỷ trọng thấp -95 HU
  • Ma trận môđun tương phản thấp: Nhựa epoxy CB4 Ciba Geigy hoặc tương đương
  • Chêm kiểm tra tương phản thấp: Nhựa epoxy CB 4 Ciba Geigy CB4 (tỷ trọng được điều chỉnh để đạt được sự chênh lệch 6 ±0.5 HU) hoặc tương đương
  • Các hạt Tungsten carbide: đường kính 0.011 in, grade 25 
  • Cặp vạch: Nhôm 6061 và Polystyrene
  • Độ đồng nhất giữa các môđun: Các giá trị ROI trung bình trong bất kỳ môđun nào trừ các đối tượng kiểm tra không khác nhau quá 2 HU
  • Độ đồng nhất giữa các phantom, môđun 1, 3 & 4: Số CT trung bình của một môđun phải đáp ứng yêu cầu 0 ±5 HU.
Cấu hình cung cấp:
  • Phantom chuẩn
Phụ kiện tùy chọn:
1 - Mô đun kiểm tra độ phân giải tương phản thấp (mô-đun mở rộng)
Đặc tính kỹ thuật:
  • Giúp mở rộng khả năng kiểm tra, cho phép kiểm tra độ phân giải tương phản thấp của máy CT có những đòi hỏi khắt khe nhất
  • 3 mức tương phản được chế tạo chính xác cho phép kiểm tra trên nhiều máy CT và theo nhiều quy trình khác nhau
  • Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu nhờ có 2 đối tượng kiểm ở mỗi kích thước và mức tương phản
  • Cho phép đánh giá sự phụ thuộc bán kính của độ phân giải tương phản
  • Đường kính: 20 cm,  Chiều dài: 4 cm
  • Các mức tương phản: 0.3 % (3 HU), 0.6 % (6 HU), 1.0 % (10 HU)
  • Kích thước ở mỗi mức tương phản: 25 mm, và 2 ở mỗi 1.5, 2, 3, 4, 5, 7, 9, và 12 mm
  • Kích thước của các đối tượng sub-slice: 2, 3, 5, 7, and 10 mm ở mỗi mức tương phản
2 – Mô đun kiểm tra độ phân giải tương phản cao (mô-đun mở rộng) phù hợp cho kiểm định các máy CT có ma trận tái dựng ảnh 256, 512, 1024
Đặc tính kỹ thuật:
  •  Dễ dàng kiểm tra độ phân giải cao với mô-đun mới này cho bộ Gammex CT ACR 464 Phantom. Mô-đun này có các cặp vạch với độ phân giải lên tới 32 lp/cm, tất cả đều có kích thước đủ lớn để dễ hình dung và mạnh mẽ để phân tích tự động.
  • Kết hợp tất cả các độ phân giải của CT ACR 464 Phantom
  • Bao gồm các đối tượng kiểm tra độ phân giải cao lên tới 32 lp / cm
  • Các mẫu vạch lớn (1,5 cm x 1,0 cm x 4,0 cm) để dễ hình dung và phân tích
  • Được thiết kế để phân tích thủ công và tự động
  • Vật liệu tương phản cao bằng kẽm cung cấp khả năng hiển thị mà không cần máy quét quá mức
  • Đường kính: 20 cm,  Chiều dài: 4 cm
  • Kích thước mẫu độ phân giải: 1,5 cm x 1,0 cm x 4,0 cm
  • Các cặp vạch kiểm tra độ phân dải: 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30 and 32 lp/cm
  • Chất liệu tương phản: kẽm
3 – Đế cho phantom
Code: 464-STND
  • Sử dụng để gá phantom chuẩn khi kiểm định
4 – Phần mềm tự động đánh giá chất lượng hình ảnh máy CT
Code: 464-ACTS
Hãng sản xuất: Gammex – USA
Đặc tính kỹ thuật:
  • Giúp đánh giá nhanh chóng:
  • Độ dày lát cắt
  • Số CT đo được:
  • Polyethylene
  • Vật liệu tương đương xương
  • Vật liệu tương đương nước
  • Acrylic
  • Không khí
  • Độ phân giải tương phản thấp
  • Sự đồng nhất và độ chính xác của số CT
  • Độ chính xác về khoảng cách
  • Độ phân giải tương phản cao
Bộ phantom chuẩn kiểm tra chất lượng hình ảnh máy chụp X quang răng
Ứng dụng:
  • Sử dụng với mục đích kiểm định các máy chụp X quang răng và răng toàn cảnh phù hợp với QCVN 17:2018/BKHCN
Bao gồm:
1. Phantom kiểm tra độ tuyến tính hình học
Model : CBCT-161
Hãng sản xuất: Leeds test objects (LTO) – UK
Đặc tính kỹ thuật:
  • CBCT-161 được sử dụng để đánh giá tính ổn định tuân thủ theo tiêu chuẩn quốc tế DIN 6868-161
  • Xi lanh PMMA có đường kính 160 mm và chiều dài 40 mm
  • Bọt nước và các vệt dấu ở trung tâm có màu sắc để dễ đặt và định lại vị trí
  • Giá 3 chân phù hợp cho tất cả các vị trí
  • Tương đương mô mềm; PMMA - mật độ 1.20 ± 0.01g/cm³
  • Tương đương xương; PVC - mật độ 1.30 - 1.45 g/cm³
  • Khe hở không khí
  • Cho phép kiểm tra các mục sau:
  • Độ tuyến tính
  • Nhiễu
  • CNR (tỷ lệ tương phản - nhiễu)
  • Đồng đều
  • Artefacts
  • MTF
Cấu hình cung cấp:
  • Phantom
  • Giá 3 chân
2. Phantom kiểm tra độ đồng đều, nhiễu, giá trị mật độ voxel (chỉ số CT), độ phân giải không gian (tương phản cao)
Model : Dental CBCT QA Phantom (EXPERT)
Hãng sản xuất: QRM – Đức
Đặc tính kỹ thuật:
  • Phù hợp với tiêu chuẩn DIN IEC 61223-3-5 hoặc DIN IEC 61223-2-6
  • Phantom được thiết kế để đánh giá chất lượng hình ảnh của các thiết bị conebeam-ct (CBCT) theo các hướng dẫn của quốc tế (ví dụ như: dental CBCT, Digital Volume Tomography)
  • Cho phép kiểm tra các mục sau:
  • Độ đồng đều
  • Độ chính xác chỉ số CT
  • Nhiễu hình ảnh
  • Tỷ lệ giữa tương phản và nhiễu
  • Độ phân giải không gian (3D MTF, hình cầu)
  • Độ phân giải không gian (trực quan, hình lỗ)
  • Tính năng giả kim loại, xương, mô mềm
  • Phantom gồm 5 phần:
  • Phần 1: 4 khối được bố trí trong nước cứng: không khí, độ tương phản -3%, độ tương phản +3% và xương
  • Phần 2: Quả cầu suy giảm được đặt ở tâm
  • Phần 3: Nước đồng nhất
  • Phần 4: Mô hình kiểm tra độ phân giải acrylic
  • Phần 5: Các thanh Titan và tương đương mô được chèn trong khoang răng
  • Kích thước:
  • Đường kính (xy): 100 mm
  • Cao (z) : 100 mm
  • Thân: CTWater
  • Quả cầu: Al Ø 12 mm
  • Chi tiết chèn: Ø 13 mm, L17.5 mm; Ø 9 mm, L17.5 mm
  • Hình lỗ (h/v): 0.3 tới 1 mm
  • Vòng mở rộng: Ø160 mm
  • phần mềm đánh giá tự động tùy chọn
Cấu hình cung cấp:
  • Phantom chuẩn
  • Hướng dẫn sử dụng

Liên hệ Mr Hiền 0984200672