Thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn máy thở, gây mê

Đăng ngày 27-02-2020 - 1188 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: VT900A
  • Xuất xứ: Fluke Biomedical – Mỹ
Còn hàng Call ngay: 0973.230.683
 

Thiết bị phân tích kiểm tra máy y tế

Đặt hàng


1 VND

Số lượng:
 
Thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn máy thở, gây mê
Model: VT900A 
Hãng sản xuất: Fluke Biomedical – Mỹ
Mr Hiền 0973230683
Đặc điểm:
  • Giúp tăng hiệu suất của các quy trình kiểm tra, giảm sai sót, giảm thời gian kiểm tra với khả năng tạo ra các quy trình kiểm tra được tùy biến.
  • Giúp tránh nhầm lẫn và đảm bảo độ chính xác với khả năng đo lưu lượng một kênh toàn dải.
  • Giúp giảm thời gian kiểm tra với các đầu đo tích hợp, tự động đo độ ẩm, nhiệt độ và hàm lượng oxy và bù theo áp suất không khí và các điều kiện môi trường.
  • Giúp đảm bảo sự an toàn của bệnh nhân nhờ khả năng kiểm tra các máy gây mê và máy đo lưu lượng có lưu lượng cực thấp và áp suất cực thấp.
  •  Các phép đo phù hợp với các tiêu chuẩn Quốc tế và theo các đơn vị đo SI và được hiệu chuẩn bởi hệ thống Molbloc-L.
  • Hợp lý hóa quy trình kiểm tra máy gây mê chỉ với một bước cài đặt.
  • Tránh nhầm lẫn và nâng cao hiệu quả với việc tự động phát hiện khí gây mê và định dạng khí theo màu.
  • Dễ dàng vận chuyển với sự thuận tiện của túi đựng toàn bộ phụ kiện và máy chính.
  • Đơn giản hóa việc hiệu chuẩn và sửa chữa.
  • Đảm bảo an toàn cho bệnh nhân với việc tự động phát hiện và đo nồng độ CO2, N2O, năm chất gây mê thường sử dụng.
Đặc tính kỹ thuật:
1. VAPOR
  • Các tính năng
  • Trọng lượng: 0.5 kg
  • Đo các khí: CO2, N2O, HAL, ISO, ENF, SEV, DES
  • Chuẩn khí theo áp suất và nhiệt độ
  • Kích thước: 191 x 96 x 57 mm
  • Giao diện RS232
  • Công nghệ đo: NDIR side stream
  • Đo nồng độ khí
  • Dải đo và độ chính xác % CO2
  • 0-1%, độ chính xác  0.1%
  • 1-5%, độ chính xác  0.2%
  • 5-7%, độ chính xác  0.3%
  • 7-10%, độ chính xác  0.5%
  • Dải đo và độ chính xác % N2O
  • 0-20 %, độ chính xác  2 %
  • 20-100%, độ chính xác  3%
  • Dải đo và độ chính xác % HAL
  • 0-1 %, độ chính xác  0.15 %
  • 1-5 %, độ chính xác  0.2 %
  • Dải đo và độ chính xác % SEV
  • 0-1 %, độ chính xác  0.15 %
  • 1-5 %, độ chính xác  0.2 %
  • 5-8 %, độ chính xác  0.4 %
  • Dải đo và độ chính xác % DES
  • 0-1 %, độ chính xác  0.15 %
  • 1-5 %, độ chính xác  0.2 %
  • 5-10 %, độ chính xác  0.4 %
  • 10-15 %, độ chính xác  0.6%
  • 15-18%, độ chính xác  1 %
  • Dải đo và độ chính xác % ISO
  • 0-1 %, độ chính xác  0.15 %
  • 1-5 %, độ chính xác  0.2 %
  • Dải đo và độ chính xác % ENF
  • 0-1 %, độ chính xác  0.15 %
  • 1-5 %, độ chính xác  0.2 %
  • Môi trường hoạt động:
  • Nhiệt độ: 10-40 độ C
  • Độ ẩm: 10-90%
2. VT900A
  • Tuổi thọ pin: 8 giờ
  • Thời gian xạc: 5 giờ
  • Bộ nhớ: Bộ nhớ trong
  • Kiểu kết nối: USB, Micro-B
  • Trọng lượng: 3.6 lb (1.6 kg)
  • Hiển thị: 7 in (17.8 cm)
  • Cổng đo lưu lượng cực thấp: ±750 ml/phút
  • Cổng đo áp suất cực thấp: 0 ~ 10 mbar
  • Đo lưu lượng:
  • Kênh lưu lượng toàn dải:
  • Dải đo: ±300 slpm
  • Độ chính xác: 1.7 % hoặc 0.04 slpm
  • Kênh lưu lượng cực thấp:
  • Dải đo: ±750 ml/min
  • Độ chính xác: ±1.7 % hoặc 0.01 slpm
  • Đo thể tích:
  • Dải đo: ±100 l
  • Độ chính xác: ±1.75 % hoặc 0.02 l
  • Đo áp suất:
  • Áp suất cao:
  • Dải đo: -0.8 ~ 10 bar
  • Độ chính xác: ±1 % ~ ±0.007 bar
  • Áp suất thấp ví sai:
  • Dải đo: ±160 mbar
  • Độ chính xác: ±0.5 % ~ ±0.1 mbar
  • Áp suất cực thấp:
  • Dải đo: 0 ~ 10 mbar
  • Độ chính xác: ±1 % ~ ±0.01 mbar
  • Áp suất đường thở:
  • Dải đo: ±160 mbar
  • Độ chính xác: ±0.5 % ~ ±0.1 mbar
  • Áp suất khí quyển:
  • Dải đo: 550 ~ 1240 mbar
  • Độ chính xác: ±1 % ~ ±5 mbar
  • Đo các đai lượng khác:
  • Nhiệt độ:
  • Dải đo: 0 ~ 50 °C
  • Độ chính xác: ±0.5 °C
  • Độ phân giải: 0.1 °C
  • Độ ẩm:
  • Dải đo: 0 ~ 100 % RH
  • Độ chính xác:
  • ±3 % RH (20 ~ 80 % RH)
  • ±5 % RH (20< ~ >80 % RH)
  • Hàm lượng oxy:
  • Dải đo: 0 ~ 100 %
  • Độ chính xác: ±1 %
  • Đo các thông số máy thở:
  • Đo thể tích khí lưu thông hít vào:
  • Dải đo: 0 ~ 60 l
  • Độ chính xác: ±1.75 % hoặc 0.5 l
  • Đo thể tích khí lưu thông thở ra:
  • Dải đo: 0 ~ 60 l
  • Độ chính xác: ±1.75 % hoặc 0.5 l
  • Đo thể tích phút thở ra:
  • Dải đo: 0 ~ 100 l
  • Độ chính xác: ±1.75 % hoặc 0.5 l
  • Đo nhịp thở:
  • Dải đo: 1 ~ 1500 bpm
  • Độ chính xác: ±1 %
  • Đo tỷ số thời gian hít vào/thở ra (I:E):
  • Dải đo: 1:300 ~ 300:1
  • Độ chính xác: ±2 % hoặc 0.1
  • Đo áp suât hít vào đỉnh (PIP):
  • Dải đo: ±160 mbar
  • Độ chính xác: ±0.75 % hoặc 0.1 mbar
  • Đo áp suất dừng hít vào:
  • Dải đo: ±160 mbar
  • Độ chính xác: ±0.75 % hoặc 0.1 mbar
  • Đo áp suất đường thở trung bình:
  • Dải đo: ±160 mbar
  • Độ chính xác: ±0.75 % hoặc 0.1 mbar
  • Do áp suất thở ra đầu dương (PEEP):
  • Dải đo: ±160 mbar
  • Độ chính xác: ±0.75 % hoặc 0.1 mbar
  • Đo độ dãn nở của phổi:
  • Dải đo: 0 ~ 1000 ml/mbar
  • Độ chính xác: ±3 % hoặc 0.1 ml/mbar
  • Đo thời gian hít vào:
  • Dải đo: 0 ~ 60 s
  • Độ chính xác: 0.02 s
  • Do thời gian thời gian dừng hít vào:
  • Dải đo: 0 ~ 60 s
  • Độ chính xác: 1 % hoặc 0.1 s
  • Đo thời gian thở ra:
  • Dải đo: 0 ~ 90 s
  • Độ chính xác: 0.5 % hoặc 0.01 s
  • Đo thời gian thời gian dừng thở ra:
  • Dải đo: 0 ~ 90 s
  • Độ chính xác: 0.02 s
  • Đo lưu lượng thở ra đỉnh:
  • Dải đo: ±300 lpm
  • Độ chính xác: ±1.7 % hoặc 0.04 lpm
  • Đo lưu lượng hít vào đỉnh:
  • Dải đo: ±300 lpm
  • Độ chính xác: ±1.7 % hoặc 0.04 lpm
  • Phổi kiểm tra có độ chính xác cao ACCU LUNG
  • Độ giãn nở nhu mô phổi tĩnh:
  • C50 0.5 l/kPa ± 10 % ở 500 ml thể tích khí lưu thông
  • C20 0.2 l/kPa ± 10 % at 500 ml thể tích khí lưu thông
  • C10 0.1 l/kPa ± 10 % at 300 ml thể tích khí lưu thông
  • Sức cản đường thở:
  • Rp5 K 2.70 ± 20 %
  • Rp20 K 17.61 ± 20 %
  • Rp50 K 108.70 ± 20 %